DANH SÁCH BAN CHẤP HÀNH KHOÁ III (2009 - 2014)
|
STT |
HỌ TÊN ĐỆM |
TÊN |
CHỨC VỤ & ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
|
1 |
Đỗ Hoàng |
Ân |
Chủ tịch Hội Quy hoạch Phát triển Đô Thị Hà Nội |
|
2 |
Trần Tuấn |
Anh |
Tổng Giám đốc VIMECO |
|
3 |
Đào Tấn |
Bằng |
Phó trưởng Phòng Quản Lý Quy hoạch đô thị TP.Đà Nẵng |
|
4 |
Đào Văn |
Bầu |
Phó Chủ tịch Hội Quy hoạch Phát triển thành phố Hà Nội |
|
5 |
Lê Trọng |
Bình |
Trưởng khoa Quản lý đô thị - Học Viện Cán Bộ Quản Lý Xây dựng và Đô thị |
|
6 |
Nguyễn Ngọc |
Bình |
Nguyên Phó Vụ trưởng - Văn phòng Chính phủ (Ủy viên ĐCT Trung ương Hội khóa II) |
|
7 |
Trần Vĩnh |
Cảnh |
Phó Giám Đốc Sở Xây dựng Đắk Lắc |
|
8 |
Võ Văn |
Châu |
Giám đốc trung tâm quy hoạch và Kiểm định xây dựng khánh hòa |
|
9 |
Đỗ Viết |
Chiến |
Phó Chủ nhiệm Văn phòng thường trực Ban chỉ đạo Quy hoạch và Đầu tư XD vùng Thủ đô (Ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
10 |
Nguyễn Văn |
Chiến |
Tổng Giám đốc Tổng Công ty Xây dựng Số 1- Bộ Xây dựng |
|
11 |
Nguyễn Thế |
Chinh |
Viện trưởng Viện Chiến lược Chính sách TàI nguyên và Môi Trường, Bộ TàI nguyên - Môi Trường (ủy viên BCH Trung ương Hội khóa II) |
|
12 |
Trần Ngọc |
Chính |
Nguyên Thứ trưởng Bộ Xây dựng, Phó chủ tịch Thường trực Trung ương Hội khóa II |
|
13 |
Nguyễn Văn |
Chung |
Nguyên Phó Viện trưởng Quy hoạch TP. Đà Nẵng |
|
14 |
Lâm Quang |
Cường |
Bộ môn Quy hoạch- Khoa kiến trúc, Trường Đại học Xây dựng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II |
|
15 |
Phạm Hùng |
Cường |
Phó hiệu trưởng Trường Đại học Xây dựng |
|
16 |
Nguyễn Ngọc |
Đà |
Phó Giám đốc CTY Cổ Phần Tư Vấn Kiến Trúc Khánh Hòa |
|
17 |
Nguyễn |
Đạm |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Vĩnh Phúc |
|
18 |
Nguyễn Đình |
Đảo |
Giám đốc Sở Xây dựng Thái Bình |
|
19 |
Lê Quang |
Đạo |
Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Tư vấn Xây dựng CN và Đô thị VN, Bộ Xây dựng (ủy viên BCH Trung ương khóa II) |
|
20 |
Nguyễn Ngọc |
Điệp |
Phó Vụ trưởng Vụ Kinh tế ngành - Văn phòng Chính phủ |
|
21 |
Vũ Tiến |
Định |
Phó Giám đốc Sở Kiến trúc Quy hoạch Hà NộI |
|
22 |
Nguyễn Hữu |
Đô |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Cà Mau |
|
23 |
Nguyễn Văn |
Đông |
Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng |
|
24 |
Đỗ Xuân |
Đồng |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Phú Thọ |
|
25 |
Đỗ Đình |
Đức |
Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
|
26 |
An |
Dũng |
Nguyên Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh (Phó Chủ tịch Trung ương hội Khóa II) |
|
27 |
Trần Trí |
Dũng |
Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh (ủy viên BCH Trung ương hội Khóa II) |
|
28 |
Vương Anh |
Dũng |
Phó Vụ trưởng Vụ Kiến trúc - Quy hoạch, Bộ Xây dựng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
29 |
Nguyễn Hồng |
Hà |
Chủ tịch UBND thành phố Gia Lai |
|
30 |
Nguyễn Mạnh |
Hà |
Cục trưởng Cục quản lý Nhà - Bộ Xây Dựng |
|
31 |
Bùi Đức |
Hải |
Giám đốc Sở Xây dựng Sơn La |
|
32 |
Lưu Đức |
Hải |
Cục trưởng Cục Phát triển đô thị, Bộ Xây dựng (Phó Chủ tịch Trung ương Hội khóa II) |
|
33 |
Ngô Trung |
Hải |
Viện trưởng Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị Nông thôn (ủy viên BCH Trung ương Hội khóa II) |
|
34 |
Trần Trọng |
Hanh |
Hiệu trưởng Trường Đại học Nguyễn Trãi (ủy viên ĐCT Trung ương Hội khóa II) |
|
35 |
Đỗ |
Hậu |
Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (ủy viên BCH Trung ương Hội khóa II) |
|
36 |
Lê Văn |
Hiến |
Phó Viện trưởng Viện Quy hoạch Hải Phòng |
|
37 |
Trương Hữu |
Hiệp |
Phó Chủ tịch UBND Thành phố Đà Lạt |
|
38 |
Lưu Bích |
Hồ |
Chuyên gia Tư vấn Ban Nghiên cứu của Thủ tướng Chính phủ (ủy viên ĐCT khóa II) |
|
39 |
Nguyễn Tiến |
Hóa |
Giám đốc Sở Xây dựng Hải Dương |
|
40 |
Nguyễn Trọng |
Hòa |
Viện trưởng Viện nghiên cứu Phát triển TP. Hồ Chí Minh (ủy viên ĐCT Trung ương Hội khóa II) |
|
41 |
Tạ Huy |
Hoàng |
Giám đốc Sở Xây dựng Đồng Nai |
|
42 |
Lục Quang |
Hùng |
Phó Giám đốc |
|
43 |
Ngô Quang |
Hùng |
Phó Giám đốc Công ty CP Công nghiệp Việt Long |
|
44 |
Vũ Quang |
Hùng |
Phó Viện trưởng Quy hoạch Đà Nẵng |
|
45 |
Nguyễn Quang |
Hưng |
GIám đốc Công ty VIC (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
46 |
Vũ Khách |
Hưng |
Phó Văn phòng Hội Quy hoạch Phát triển Đô thị TP. Hồ Chí Minh |
|
47 |
Hoàng Quang |
Huy |
Chủ tịch Hội Quy hoạch Phát triển Đô thị Đà Nẵng (ủy viên ĐCT Trung ương Hội Khóa II) |
|
48 |
Lê Quang |
Huy |
Trưởng ban Quản lý Khu công nghệ cao TP. Hồ Chí Minh |
|
49 |
Huỳnh Đăng |
Hy |
Tổng Thư ký Hội Quy hoạch Phát triển Đô thị Việt Nam ((ủy viên ĐCT Trung ương Hội Khóa II) |
|
50 |
Lê Hồng |
Kế |
Giám đốc Trung tâm Bảo vệ Môi trường và Quy hoạch Phát triển Bền vững (ủy viên ĐCT Trung ương Hội Khóa II) |
|
51 |
Nguyễn Văn |
Khôi |
Phó Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội |
|
52 |
Trần Văn |
Khơm |
Nguyên Chủ nhiệm khoa Kiến trúc - Trường Đại học Xây dựng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
53 |
Ngô Trung |
Kiên |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Bến Tre |
|
54 |
Hoàng Đạo |
Kính |
Phó Chủ tịch Hội Kiến trúc sư Việt Nam |
|
55 |
Nguyễn Bá |
Lạc |
Giám đốc Sở Xây dựng Bắc Ninh (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
56 |
Cao Xuân |
Lan |
Tổng Giám đốc Công ty Xây dựng Xuất nhập khẩu Vũ Bình |
|
57 |
Đỗ Tú |
Lan |
Phó Cục trưởng Cục Phát triển Đô thị - Bộ Xây dựng (ủy viên ĐCT Trung ương Hội Khóa II) |
|
58 |
Nguyễn |
Lân |
Phó Chủ tịch Hội Quy hoạch Phát triển Đô thị Việt Nam |
|
59 |
Nguyễn Tố |
Lăng |
Phó Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (ủy viên Ban Kiểm tra Trung ương Hội Khóa II) |
|
60 |
Nguyễn |
Lập |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
61 |
Hà Văn |
Lê |
Giám đốc Sở Xây dựng Nghệ An |
|
62 |
Phan Thị Mỹ |
Linh |
Vụ trưởng Vụ Quy hoạch Kiến trúc, Bộ Xây dựng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
63 |
Nguyễn Hữu |
Mạnh |
Giám đốc Sở Xây dựng Bà Rịa - Vũng Tàu (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
64 |
Hoàng Văn |
Minh |
Giám đốc Sở Xây dựng Điện Biên |
|
65 |
Huỳnh Văn |
Minh |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Bình Dương (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
66 |
Nghiêm Sỹ |
Minh |
Tổng Giám đốc Tổng Công ty Xây dựng số 1- Bộ Xây dựng |
|
67 |
Huỳnh Anh |
Minh |
Chủ tịch UBND huyện Hốn Quảng - Bình Phước |
|
68 |
Lê Đình |
Nam |
Viện trưởng Viện Quy hoạch Thanh Hóa (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
69 |
Nguyễn Văn |
Nam |
Tổng Giám đốc Tổng Công ty Phát triển Nhà (HUD) |
|
70 |
Thân Đức |
Nam |
Tổng Giám đốc CIENCO 5 |
|
71 |
Dương Thành |
Năm |
Nguyên Giám đốc Sở Xây dựng Hải Phòng (ủy viên ĐCT Trung ương Hội Khóa II) |
|
72 |
Lã Thị Kim |
Ngân |
Viện trưởng Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
73 |
Đỗ Hữu |
Nghị |
Phó Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
74 |
Đào Đức |
Nghĩa |
Tổng Giám đốc COTEX |
|
75 |
Dương |
Nghĩa |
Phó Vụ trưởng Vụ Kinh tế ngành - Văn phòng Chính phủ |
|
76 |
Đào Ngọc |
Nghiêm |
Nguyên Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội (ủy viên ĐCT Trung ương Hội Khóa II) |
|
77 |
Phan Đình |
Ngôn |
Giám đốc Công ty Cây xanh Huế |
|
78 |
Trần Ngọc |
Oanh |
Phó Giám đốc Tập đoàn Nam Cường |
|
79 |
Lê Hồng |
Phát |
Giám đốc Sở Xây dựng Cần Thơ |
|
80 |
Hoàng Hữu |
Phê |
Giám đốc Công ty Tư vấn R&D - VINACONEX (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
81 |
Trương Văn |
Quảng |
Phó Viện trưởng Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị Nông thôn |
|
82 |
Lê Văn |
Quý |
Giám đốc Sở Xây dựng Hà Nam (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
83 |
Hà Văn |
Siêu |
Viện Nghiên cứu Phát triển Du lịch |
|
84 |
Đỗ Hoàng Liên |
Sơn |
Giám đốc Sở Xây dựng Kon Tum (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
85 |
Nguyễn Hồng |
Sơn |
Chủ tịch Tập đoàn Đầu tư và Xây dựng Hà Nội |
|
86 |
Hoàng |
Sừ |
Viện trưởng Viện Quy hoạch Xây dựng Quảng Nam (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
87 |
Nguyễn Thế |
Sửu |
Viện trưởng Viện Quy hoạch Xây dựng Nghệ An |
|
88 |
Nguyễn Hữu |
Tâm |
Giám đốc Sở Xây dựng Lâm Đồng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
89 |
Phương Tiến |
Tân |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Cao Bằng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
90 |
Dương Văn |
Thạch |
Phó Chủ tịch UBND thị xã Trà Vinh |
|
91 |
Nguyễn Nam |
Thái |
Giám đốc Công ty Tư vấn Thiết kế Quy hoạch và Xây dựng Phương Nam (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
92 |
Võ Quốc |
Thái |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Hải Phòng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
93 |
Lê Đức |
Thắng |
Chủ nhiệm Khoa Quy hoạch - Đại học Kiến trúc Hà Nội (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
94 |
Ngô Thu |
Thanh |
Phó Giám đốc Công ty Tư vấn Phát triển ĐT-NT (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
95 |
Huỳnh Việt |
Thành |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Đà Nẵng |
|
96 |
Trần Quốc |
Thành |
Tổng Công ty Xây dựng TP. Hồ Chí Minh |
|
97 |
Trần Văn |
Thành |
Phó Chủ tịch Hội Quy hoạch Phát triển Đô thị TP. Hồ Chí Minh |
|
98 |
Võ Văn |
Thành |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Long An (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
99 |
Nguyễn Tất |
Thành |
Viện trưởng Viện Quy hoạch Kiến trúc Quảng Ninh |
|
100 |
Nguyễn Thế |
Thảo |
Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
101 |
Ngô Thế |
Thi |
Trường Đại học Xây dựng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
102 |
Nguyễn |
Thiềm |
Giám đốc Công ty Tư vấn Xây dựng TP. Hồ Chí Minh (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
103 |
Vũ Xuân |
Thiện |
Phó Cục trưởng Cục Quản lý nhà - Bộ Xây dựng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
104 |
Nguyễn Văn |
Thịnh |
Phó chánh Văn phòng UBND TP. Hà Nội |
|
105 |
Tạ Duy |
Thịnh |
Bí thư Huyện ủy Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
106 |
Nguyễn Quốc |
Thông |
Tổng Biên tập Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
107 |
Đỗ |
Thông |
Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
108 |
Lê Thị Bích |
Thuận |
Phó Viện trưởng Viện Kiến trúc Quy hoạch ĐT-NT, Bộ Xây dựng |
|
109 |
Nguyễn Hồng |
Thục |
Trường Đại học Kiến trúc |
|
110 |
Nguyễn Ninh |
Thực |
Phó Tổng Thư ký Hiệp hội các Đô thị Việt Nam (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
111 |
Nguyễn Hồng |
Tiến |
Phó Cục trưởng Cục Hạ tầng - Bộ Xây dựng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
112 |
Nguyễn Phúc |
Tiến |
Giám Đốc Trung tâm Quy hoạch Đô thị Miền Trung |
|
113 |
Nguyễn Việt |
Tiến |
Nguyên Giám đốc Sở Xây dựng Thừa Thiên Huế (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
114 |
Phùng Anh |
Tiến |
Phó Chủ nhiệm Khoa Quản lý đô thị - Đại học Kiến trúc Hà Nội |
|
115 |
Vũ Văn |
Tiền |
Chủ tịch Hội Đồng quản trị Tổng Công ty GELEXIMCO |
|
116 |
Phạm Khánh |
Toàn |
Phó Vụ trưởng Vụ hợp tác quốc tế - Bộ Xây dựng |
|
117 |
Lê Đình |
Tri |
Phó Vụ trưởng Vụ Kiến trúc Quy hoạch, Bộ Xây dựng - Bộ Xây dựng |
|
118 |
Hoàng Minh |
Trí |
Viện trưởng Viện Quy hoạch Xây dựng - Thuộc viện Nghiên cứu Phát triển TP. Hồ Chí Minh (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
119 |
Trần Bình |
Trọng |
Phó Tổng Giám đốc VNCC - Bộ Xây dựng |
|
120 |
Phạm |
Tứ |
Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh |
|
121 |
Đàm Quang |
Tuấn |
Giám đốc TT Quy hoạch Nông thôn - Viện Kiến trúc và Quy hoạch ĐT-NT, Bộ Xây dựng (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
122 |
Dương Đức |
Tuấn |
Phó Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc TP. Hà Nội |
|
123 |
Tô Anh |
Tuấn |
Nguyên Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc TP. Hà Nội (ủy viên ĐCT Trung ương Hội Khóa II) |
|
124 |
Trần Quốc |
Tuấn |
Phó Vụ trưởng Vụ Hạ Tầng - Bộ Kế hoạch - Đầu tư |
|
125 |
Phạm Văn |
Việt |
Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Sài Gòn |
|
126 |
Trần Văn |
Việt |
Phó Giám đốc Sở Xây dựng Lâm Đồng |
|
127 |
Hồ Viết |
Vinh |
Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh |
|
128 |
Lê |
Vinh |
Giám đốc Sở Xây dựng Gia Lai (ủy viên BCH Trung ương Hội Khóa II) |
|
129 |
Phan Trọng |
Vinh |
Chủ tịch UBND TP. Huế |
|
130 |
Vũ Thị |
Vinh |
Phó Tổng Thư ký Hiệp hội các Đô thị Việt Nam |
|
131 |
Trần Đức |
Vũ |
Phó Giám đốc Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nội |
|
132 |
Nguyễn Thị |
Nga |
Chủ tịch Tập đoàn BRG |
|
133 |
Lê Thị Thúy |
Ngà |
Chủ tịch Tập đoàn Nam Cường |
|
134 |
Lê |
Tuấn |
Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc Công ty CP Tư vấn và Thiết kế Kiến trúc Việt Nam |
|
135 |
Bùi Quý |
Ngọc |
Tổng giám đốc Công ty CP Quy hoạch - Kiến trúc và Phát triển Đô thị Việt Nam |
|
136 |
Nguyễn Xuân |
Hinh |
Chủ nhiệm khoa Quy hoạch - Đại học Kiến trúc Hà Nội |
|
137 |
Vũ Thúy |
Hằng |
Chánh văn phòng Hội Quy hoạch Phát triển Đô thị Việt Nam |
|
138 |
Dương Công |
Minh |
Chủ tịch Tập đoàn Him Lam |
|
139 |
Lê Việt |
Hà |
Chủ tịch Ashui.com, Phó Tổng biên tập Tạp chí Quy hoạch Đô thị |













